Con lăn gốm
|
Thông số kỹ thuật
|
Sản phẩm
|
||||||
|
VS -3000 |
S-4000 |
S-6000 |
KF- A |
||||
|
Tính chất vật lý
|
Tỉ trọng (g/cm3)
|
2.2~3.0
|
2.5~2.7
|
2.7~3.0
|
2.5~2.7
|
||
|
Độ xốp biểu kiến
|
22~26
|
16~20
|
12~16
|
15~20
|
|||
|
Độ hút ẩm
|
8~10
|
6~8
|
4~6
|
6~8
|
|||
|
Cường độ nén (Mpa)
|
Nhiệt độ thường
|
40~50
|
50~60
|
60~70
|
50~60
|
||
|
Nhiệt độ cao
|
>30
|
>40
|
>50
|
>40
|
|||
|
1300oC
|
1300oC
|
||||||
|
Hệ số giãn nở nhiệt
(x 10-6/0C) (25~10000C)
|
5.7~6.0
|
5.9~6.2
|
5.9~6.2
|
5.8~6.1
|
|||
|
Chống sốc nhiệt
|
Tốt
|
Rất tốt
|
Tốt
|
Rất tốt
|
|||
|
Nhiệt độ làm việc lớn nhất
|
1200
|
1300
|
1400
|
1300
|
|||
|
Thành phần hoá
|
Al2O3(%)
|
74~76
|
72~74
|
76~78
|
72~74
|
||
|
SiO2(%)
|
21~23
|
20~22
|
16~18
|
18~20
|
|||
|
Fe2O3(%)
|
0.4~0.6
|
0.3~0.4
|
0.2~0.3
|
0.2~0.3
|
|||
|
Tiêu chuẩn
|
Φ21~70mm, Chiều dài ≤4800mm
|
||||||
Nhà máy:
Địa chỉ: Thị Trấn - Kinh Môn - Tỉnh - Hải Dương.
Điện thoại: 03203.827301 Fax: 03203.827.311
Văn phòng đại diện:
Địa Chỉ: Phòng 402 Toà nhà 195,
195 đường Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội.
Điện Thoại: 04.62.734.086 Fax: 04.62.73.4087
Website:www.brcvietnam.com Email:Sale@brcvietnam.com

